PHỤ LỤC- HOÁ CHẤT NGUY HIỂM – QUI PHẠM AN TOÀN TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH, SỬ DỤNG, BẢO QUẢN VÀ VẬN CHUYỂN- TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5507: 2002

30/11/2020 | 1315 |
0 Đánh giá

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 5507: 2002

SOÁT XÉT LẦN 2

HOÁ CHẤT NGUY HIỂM – QUI PHẠM AN TOÀN
TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH, SỬ DỤNG,
BẢO QUẢN VÀ VẬN CHUYỂN

Hazardous chemicals - Code of practice for safety in production,
commerce, use, handing and transportation

PHỤ LỤC

PHỤ LỤC A

(qui định)

DANH MỤC CÁC HOÁ CHẤT NGUY HIỂM THÔNG DỤNG

Bảng A.1 Danh mục các hoá chất nguy hiểm thông dụng

TT

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Anh

Công thức hoá học

Số UN

Số CAS

1

Axit axetic, 80% và lớn hơn (dạng băng hoặc dung dịch)

Acetic acid 80% and greater (glacial or solution)

CH3COOH

2789

64-19-7

2

Axit axetic có chứa 50%-80% axit tinh khiết

Acetic acid containing 50% to 80% pure acid

2790

3

Anhydrit axetic

Acetic anhydride

(CH2CO)2O

1715

108-24-7

4

Axeton

Acetone

(CH3)2CO

1090

67-64-1

5

Axetonitril

Acetonitrile

CH3CN

1648

75-05-8

6

Acrolein, chất ức chế

Acrolein, inhibited

CH2=CHCHO

1092

107-02-8

7

Acrylonitril

Acrylonitrile

CH2=CHCN

1093

107-13-1

8

Amoniac khan hoá lỏng và dung dịch amoniăc 50% và lớn hơn

Ammonia anhydrous liquefied and ammonia solutions 50% and greater

NH3

1005

7664-41-7

9

Dung dịch amoniac (35%-50%)

Ammonia solutions (35%-50%)

2073

10

Dung dịch amoniac (10%-35%)

Ammonia solution (10%-35%)

2672

11

Amoni biflorua, chất rắn

Ammonium bifluoride, solid

NH4FHF

1727

12

Amoni biflorua, dung dịch

Ammonium bifluoride, solution of

2817

13

Antimon pentaclorua, dạng lỏng (SbCl5)

Antimony pentachloride, liquid (SbCl5)

SbCl5

1730

sb(7440-36-0)

14

Antimon pentaclorua, dung dịch không nước

Antimony pentachloride, non aqueous, solutions of

1731

15

Antimon pentaflorua

Antimony pentafluoride

SbF5

1732

16

Antimon triclorua (SbCl3)

Antimony trichloride (SbCl3)

SbCl3

1733

17

Asen triclorua

Arsenic trichloride

AsCl3

1560

As(7440-38-2)

18

Asin

Arsine

AsH3

2188

7784-42-1

19

Benzen

Benzene

C6H6

1114

71-43-2

20

Bo triclorua

Boron trichloride

BCl3

1741

21

Bo triflorua

Boron trifluoride

BF3

1008

7637-07-2

22

Brom, dung dịch brom

Bromine, bromine solutions

Br2

1744

7726-95-6

23

Butadien

Butadienes

CH2=CH-CH=CH2

1010

106-99-0

24

Butan

Butane

CH3CH2CH2CH3

1011

106-97-8

25

Butyl acrylat

Butyl acrylate

CH2CHCOOC4H9

2348

141-32-2

26

Butyl isoxyanat, thường

Butyl isocyanate, normal

C4H9CNO

2485

27

Butyl isoxyanat, bậc 3

Butyl isocyanate, tertiary

2484

28

Cacbon dioxit, lỏng, làm lạnh sâu

Carbon dioxide, liquid, deeply refrigerated

CO2

2187

124-38-9

29

Cacbon disunfua

Carbon disulphide

CS2

1131

75-15-0

30

Cacbon tetraclorua

Carbon tetrachloride

CCl4

1846

56-23-5

31

Cacbon tetraflorua (tetraflometan)

Carbon tetrafluoride (tetrafluoromethane)

CF4

1982

32

Clo

Chlorine

Cl2

1017

7782-50-5

33

Axit cromic, dung dịch

Chromic acid, solution of

H2CrO4 (CrO3)

1755

1333-82-0

34

Crom(III) florua, rắn

Chromic fluoride, solid

CrF3 4H2O

1756

35

Crom (III) florua, dung dịch

Chromic fluoride,solution of

CrF3

1757

36

Cresol

Cresols

CH3C6H4OH

2076

95-48-7

37

Axit cresylic

Cresylic acid

CH3C6H3COOH

2022

38

Cumen hydroperoxit - tinh khiết kỹ thuật

Cumene hydroperoxide – technical pure

C6H5C(CH3)2OOH

2116

39

Xyanua, hydro xyanua khan, bền

Cyanides, hydrogen cyanide anhydrous, stabilised

HCN

1051

40

Xyanua (vô cơ)

Cyanides, (inorganic, n.o.s)

1588

41

Xyanua, dung dịch

Cyanides, solutions

1935

42

Xyclo hexan

Cyclohexane

C6H12

1145

110-82-7

43

Xyclo hexanon

Cyclohexanone

C6H10O

1915

108-94-1

44

Xyclo hexanon peroxit - ở nồng độ hơn 90% với ít hơn 10% nước

Cyclohexanone peroxide - in a concentration of more than 90% with less than 10% water

(C6H7O)O2

2117

45

Xyclo hexanon peroxit - nồng độ cực đại 72% trong dung dịch oxy hữu hiệu không nhiều hơn 9%

Cyclohexanone peroxide - maximum concentration of 72% in solution with not more than 9% available oxygen

2118

46

Xyclo hexanon peroxit - nồng độ 90% hoặc ít hơn với ít nhất 10% nước.

Cyclohexanone peroxide - in a concentration of 90% or less with at least 10% water

2119

47

Xyclo hexanon peroxit – không nhiều hơn 72% bột nhão có oxy hữu hiệu không nhiều hơn 9%

Cyclohexanone peroxide – not more than 72% as a paste with not more than 9% available oxygen

2896

48

Xyclohexen

Cyclohexene

C6H10

2256

110-83-8

49

Di-benzyol peroxit - nồng độ hơn 80% nhưng ít hơn 95% với nước

Di-benzyol peroxide - concentration of more than 80% but less than 95% with water

(C6H5CHOH)2O2

2088

50

Di-benzyol peroxit - nồng độ từ 30% đến tối đa 52% với chất rắn trơ.

Di-benzyol peroxide - concentration from 30% to maximum 52% with inert solid

2089

51

Di-benzyol peroxit - độ tinh khiết kỹ thuật thoặc nồng độ hơn 52% với chất rắn trơ.

Di-benzyol peroxide - technical pure or in a concentration of more than 52% with inert solid

2085

52

Di-benzyol peroxit – nồng độ hơn 77% trong nước

Di-benzyol peroxide,concentration of more than 77% with water

2090

53

Di-bezyol peroxit - nồng độ không hơn 72% bột nhão

Di-benzyol peroxide - concentration of not more than 72% as a paste

2087

54

Di-laurol peroxit - tinh khiết kỹ thuật

Di-lauroyl peroxide - technical pure

2124

55

Di-lauroyl peroxit - 42% sự khuếch tán bền tối đa trong nước

Di-lauroyl peroxide-42% maximum stable dispersion in water

2893

56

Di-tert butyl peroxit - tinh khiết kỹ thuật

Di-tert butyl peroxid-technical pure

[C(CH3)3]2O2

2102

57

Diboran

Diborane

B2H6

1911

19287-45-7

58

Diclorua silan

Dichlorosilane

SinH2nCl2

2189

59

Dicumyl peroxit - tinh khiết kỹ thuật hoặc hỗn hợp với chất rắn trơ

Dicumyl peroxide - technical pure or in a mixture with inert solid

2121

60

Dầu diesel - điểm chớp cháy 560C-1000C

Diesel oil (fuel)-flash point 560C-1000C inclusive

-

61

Epiclohydrin

Epichlorohydrin

C3H5OCl

2023

106-89-8

62

Etanolamin (hoặc dung dịch etanolamin)

Ethanolamine (or ethanolamine solutions)

NH2CH2CH2OH

2491

141-43-5

63

Etyl axetat

Ethyl acetate

CH3COOC2H5

1173

141-78-6

64

Etyl mecaptan

Ethyl mercaptan

CH3CH2SH

2363

75-08-1

65

Etylen diclorua

Ethylene dichloride

ClCH2CH2Cl

1184

107-06-2

66

Etylen glycol monobutyl ete

Ethylene glycol monobutyl ether

HOCH2CH2OC4H9

2369

67

Etylen glycol monoetyl ete

Ethylene glycol monoethyl ether

HOCH2CH2OC2H5C2H5

1171

68

Etylen glycol monoetyl ete axetat

Ethylene glycol monoethyl ether acetate

HOCH2CH2OC2H5OC2H4C

1172

69

Etylen oxit với nitơ

Ethylene oxide with nitrogen

C2H4O

1040

75-21-8

70

Etylenimin, chất ức chế

Ethyleneimine, inhibited

C2H4NH

1185

151-56-4

71

Sắt (III) clorua khan

Ferric chloride anhydrous

FeCl3

1773

72

Sắt (III) clorua, dung dịch nước

Ferric chloride, aqueous solutions of

FeCl3

2582

73

Focmaldehyt, dung dịch nước, chứa không dưới 5% focmaldehyt, cũng chứa không hơn 35% metanol. Có điểm cháy giữa 210C và 550C (bao gồm các giá trị giới hạn)

Formaldehyde, aqueous solutions of, containing not less than 5% formaldehyde, also containing not more than 35% methanol-having a flash point between 210C & 550C (limit values included)

HCHO

1198

74

Focmaldehyt, dung dịch nước, chứa không ít hơn 5% focmaldehyt, cũng không chứa nhiều hơn 35%metanol. Có điểm chớp cháy trên 550C

Formaldehyde, aqueus solutions of, containing not less than 5% formaldehyde also containing not more than 35% methanol-having flash point above 55oC

HCHO

2209

50-00-0

75

Axit focmic

Formic acid

HCOOH

1779

64-18-6

76

Gecmani

Germane

GeH4

2192

7782-65-2

77

Heli, lỏng, làm lạnh sâu

Helium, liquid, deeply refrigerated

He

1963

78

Hexan

Hexanes

C6H14

1208

110-54-3

79

Hydrazin khan hoặc hydrazin dung dịch nước nhiều hơn 64% trọng lượng

Hydrazine anhydrous or hydrazine aqueous solutions more than 64% weight

H2NNH2

2029

302-01-2

80

Axit clohydric

Hydrochloric acid

HCl

1789

81

Dung dịch axit flohydric

Hydrofluoric acid solution

HF

1790

82

Hydro, lỏng, làm lạnh sâu

Hydrogen, liquid, deeply refrigerated

H2

1966

83

Hydro clorua, khan

Hydrogen chloride, anhydrous

HCl

1050

7647-01-0

84

Hydro xyanua,khan, hấp thụ bền trong vật liệu trơ xốp

Hydrogen cyanide, anhydrous, stabilised absorbed in a porous inert material

HCN

1614

74-90-8

85

Hydro peroxit dung dịch nước nồng độ bền trên 60% peroxit

Hydrogen peoxide aqueous solutions stabilised concentrations of over 60% peroxide

H2O2

2015

7722-84-1

86

Hydro peroxit, dung dịch nước với không ít hơn 8%, không nhiều hơn 20%

Hydrogen peroxide aqueous solution with not less than 8% and not more than 20%

H2O2

2984

7722-84-1

87

Hydro peroxit không ít hơn 20%, không nhiều hơn 60%

Hydrogen peroxide not less than 20% and not more than 60%

H2O2

2014

7722-84-1

88

Hydro peroxit, rắn (ure hydro peoxit)

Hydrogen peroxide, solid (ure hydrogen peroxide)

CO(NH2)2H2O2

1511

89

Hydro selenua, khan

Hydrogen selenide, anhydrous

H2Se

2202

7783-07-5

90

Hydro sunfua

Hydrogen sulphide

H2S

1053

7783-06-4

91

Dung dịch hypoclorit chứa không dưới 16% clo hữu hiệu

Hypochlorite solutions containing not less than 16% available chlorine

ClO3-

1791

92

Dung dịch hypoclorit chứa nhiều hơn 5% nhưng ít hơn 16% clo hữu hiệu

Hypochlorite solutions containing more than 5% but less than 16% available chlorine

1791

93

Rượu isobutylic

Isobutyl alcohol (Isobutanol)

(CH3)2CHCH2OH

1212

78-83-1

94

Isoxyanat và dung dịch của chúng, có điểm chớp cháy nhỏ hơn 230C

Isocyanates and their solutions, with a flash point of less than 230C n.o.c

R=N=C=O

(R: alkyl hoặc aryl)

2478

95

Isoxyanat có điểm sôi dưới 3000C và điểm chớp cháy 230C và dung dịch của chúng

Isocyanates with a boiling point below 3000C and a flash point of 230C and a flash point 230C c.c or above, and their solutions n.o.s

2206

96

Isoxyanat có điểm sôi bằng và cao hơn 3000C và dung dịch của chúng

Isocyanates with a boiling point of 3000C and above and their solutions, n.o.s

2207

97

Rượu isopropylic

Isopropyl alcohol (Isopropanol)

(CH3)2CHOH

1219

67-63-0

98

Rượu metylic

Methanol

CH3OH

1230

67-56-1

99

Metyl bromua

Methyl bromide

CH3Br

1062

74-83-9

100

Metyl etyl keton

Methyl ethyl ketone

CH3COC2H5

1193

101

Metyl etyl keton peroxit - nồng độ cực đại 60%

Methyl ethyl ketone peroxides - maximum concentration 60%

2127

102

Metyl etyl keton peroxit nồng độ cực đại 50%, chứa không nhiều hơn 10% oxy hữu hiệu

Methyl ethyl ketone peroxides - maximum concentration 50%, containing not more than 10% available oxygen

C8H1604

2550

1338-23-4

103

Metyl etyl keton peroxit nồng độ cực đại 50%, chứa nhiều hơn 10% oxy hữu hiệu

Methyl ethyl ketone peroxides - maximum concentration 50%, with more than 10% available oxygen

2563

104

Metyl isobutyl keton

Methyl isobutyl ketone

CH3COC4H9

1245

108-10-1

105

Metyl mecaptan

Methyl mercaptan

CH3SH

1064

74-93-1

106

Metyl methacrylate, đơn phân tử, chất ức chế

Methyl methacrylate, monomer, inhibited

CH2=C(CH3)COOCH3

1247

80-62-6

107

Diclorua metan

Methylene chloride (dichloromethane)

CH2Cl2

1593

75-09-2

108

Naptha, dung môi

Naptha, solvent

1256

8030-30-6

109

Axit nitric, bốc khói nâu đỏ khác nhau, mọi nồng độ

Nitric acid, other than red fuming, all concentrations

HNO3

2031

7697-37-2

110

Axit nitric, khói nâu đỏ

Nitric acid, red fuming

HNO3

2032

111

Oxit nitơ

Nitric oxide

NO

1660

10102-43-9

112

Nitơ, lỏng, làm lạnh sâu

Nitrogen, liquid, deeply refrigerated

N2

1977

113

Oleum (axit sunfuric, bốc khói)

Oleum (sulphuric acid, fuming)

H2SO4

1831

114

Peroxit hữu cơ (mẫu và số lượng thử nhỏ chỉ đối với mục đích kiểm tra)

Organic peroxides n.o.s (samples and small trial quantities for test puposes only)

2255

115

Peroxit hữu cơ, hỗn hợp

Organic peroxides, mixtures

2756

116

Oxy, lỏng, làm lạnh sâu

Oxygen, liquid, deeply refrigerated

O2

1073

117

Perclorometyl mecaptan

Perchloromethyl mercaptan

Cl3CSCl

1670

594-42-3

118

Thuốc trừ sâu, cacbamat rắn

Pesticides, carbamates - solid

2757

119

Thuốc trừ sâu, cacbamat - lỏng có điểm chớp cháy dưới 210C

Pesticides, carbamates-liquid, having a flash point below 210C

2758

120

Thuốc trừ sâu, cacbamat-lỏng có điểm chớp cháy 210C-550C

Pesticides, carbamates-liquid, having a flash point of 21 - 550C

2991

121

Thuốc trừ sâu, cacbamat-lỏng không bắt cháy hoặc có điểm chớp cháy trên 550C

Pesticides, carbamates-liquid, not flammable or having a flash point above 550C

2992

122

Thuốc trừ sâu, cacbamat - lỏng không bắt cháy hoặc có điểm bốc cháy dưới 550C

Pesticides, carbamates-liquid, not flammable or having a flash poin below 550C

2992

123

Thuốc trừ sâu, hydrocacbon clo hóa - rắn

Pesticides, chlorinated hydrocarbons - solid

2761

124

Thuốc trừ sâu-hydrocacbon clo hóa - lỏng có điểm chớp cháy dưới 210C

Pesticides, chlorinated hydrocarbons - liquid, flash point below 210C

2762

125

Thuốc trừ sâu, hydrocacbon clo hoá- lỏng, điểm chớp cháy 210C-550C

Pesticides, chlorinated hydrocarbons-liquid, flash point of 210C-550C

2995

126

Thuốc trừ sâu, hydrocacbon clo hoá-lỏng, không bắt cháy có điểm chớp cháy trên 550C

Pesticides, chlorinated hydrocarbons-liquid, not flammable having flash point above 550C

2996

127

Thuốc trừ sâu, clo phenoxyaxetic các dẫn xuất -rắn

Pesticides, chloro phenoxyacetic derivatives-solid

2765

128

Thuốc trừ sâu, clo phenoxyaxetic các dẫn xuất - lỏng, có điểm chớp cháy dưới 210C

Pesticides, chloro phenoxyacetic derivatives- liquid, having a flash point below 210C

2766

129

Thuốc trừ sâu, clo phenoxyaxetat - lỏng có điểm chớp cháy 210C-550C

Pesticides, chloro phenoxyacetate-liquid, having a flash point of 210C-550C

2999

130

Thuốc trừ sâu, clo phenoxyaxetat - lỏng không bắt cháy hoặc có điểm chớp cháy trên 550C

Pesticides, chloro phenoxyacetate-liquid, not flammable of having a flash point above 550C

3000

131

Thuốc trừ sâu, các dẫn xuất của bipyridyl-rắn

Pesticides, derivatives of bipyridyl-solid

2781

132

Thuốc trừ sâu, các dẫn xuất của bipyridyl-lỏng, điểm chớp cháy dưới 210C

Pesticides, derivatives of bipyridyl-liquid, having a flash point below 210C

2782

133

Thuốc trừ sâu, các dẫn xuất của bipyridyl-lỏng, điểm chớp cháy từ 210C đến 550C

Pesticides, derivatives of bipyridyl-liquid, having a flash point of 210C to 550C

3015

134

Thuốc trừ sâu, các dẫn xuất của bipyridyl-lỏng, không bắt cháy hoặc có điểm chớp cháy trên 550C

Pesticides, derivatinves of bipyridyl-liquid, not flammable or having a flash point above 550C

2016

135

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ asen - rắn

Pesticides, inorganic compounds of arsenic-solid

2759

136

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của asen – lỏng, có điểm chớp cháy dưới 210C

Pesticides, inorganic compounds of arsenic-liquid, having a flash point below 210C

2760

137

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của asen – lỏng, điểm chớp cháy 210C-550C

Pesicides, inorganic compounds of arsenic-liquid, having a flash point of 210C-550C

2993

138

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của asen – lỏng, không bắt cháy hoặc có điểm chớp cháy trên 500C

Pesticides, inorganic compounds of arsenic-liquid, not flammable of having a flash point above 550C

2994

139

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của đồng - rắn

Pesticides, inorganic compounds of copper-solid

2775

140

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của đồng – lỏng, có điểm chớp cháy dưới 210C

Pesticides, inorganic compounds of copper-liquid, having a flash point below 210C

2776

141

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của đồng – lỏng, có điểm chớp cháy 210C-550C

Pesticides, inorganic compounds of copper-liquid, having a flash point of 210C-550C

3009

142

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của đồng- lỏng, không bắt cháy hoặc có điểm chớp cháy trên 550C

Pesticides, inorganic compounds of copper-liquid, not inflammable or having a flash point above 550C

3010

143

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của thuỷ ngân-rắn

Pesicides, inorganic compounds of mercury-solid

2777

144

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của thuỷ ngân-lỏng, có điểm chớp cháy dưới 210C

Pesticides, inorganic compounds of mercury-liquid, having a flash point below 210C

2778

145

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của thuỷ ngân-lỏng, có điểm chớp cháy 210C-550C

Pesticides, inorganic compounds of mercury-liquid, having a flash point of 210C-550C

3011

146

Thuốc trừ sâu, các hợp chất vô cơ của thuỷ ngân-lỏng, không bắt cháy hoặc có điểm chớp cháy trên 550C

Pesticides, inorganic compounds of mercury-liquid, not flammable of having a flash point above 550C

3012

147

Thuốc trừ sâu, các hợp chất phospho vô cơ -rắn

Pesticides, inorgano phosphrus compounds - solids

2783

148

Thuốc trừ sâu, các hợp chất phospho hữu cơ - lỏng, điểm chớp cháy dưới 210C

Pesticides. Organo phosphorus- liquid, flash point below 210C

2784

149

Thuốc trừ sâu, phospho hữu cơ - lỏng điểm chớp cháy 210C-550C

Pesticides. Organo phosphorus- liquid, flash point 210C-550C

3017

150

Thuốc trừ sâu, phospho hữu cơ - lỏng không bắt cháy trong điểm chớp cháy 500C

Pesticides, organo phosphorus- liquid, not flammable in having flash point of 500C

3018

151

Thuốc trừ sâu, các hợp chất thiếc hữu cơ - rắn

Pesticides, organtin compounds- solid

2786

152

Thuốc trừ sâu, các hợp chất thiếc hữu cơ -lỏng, có điểm chớp cháy dưới 210C

Pesticides, organotin compounds - liquid having a flash point below 210C

2787

153

Thuốc trừ sâu, các hợp chất thiếc hữu cơ - lỏng, điểm cháy bốc 210C-550C

Pesticides, organotin compounds- liquid, having a flash point 210C- 550C

3019

154

Thuốc trừ sâu, các hợp chất thiếc hữu cơ - lỏng, không cháy hoặc điểm chớp cháy trên 550C

Pesticides, organotin compounds- liquid, not flammable or having a flash point above 550C

3020

155

Thuốc trừ sâu, thiocacbamat -rắn

Pesicides, thiocarbamates-solid

2771

156

Thuốc trừ sâu, thiocacbamat -lỏng, có điểm chớp cháy dưới 210C

Pesticides, thiocarbamates-liquid, having a flash point below 210C

2772

157

Thuốc trừ sâu, thiocacbamat - lỏng, điểm chớp cháy 210C-550C

Pesicides, thiocarbamates-liquid, having a flash point of 210C-550C

3005

158

Thuốc trừ sâu, thiocacbamat - lỏng, không bắt cháy hoặc điểm chớp cháy trên 550C

Pesticides, thiocarbamates-liquid, not flammable or having a flash point above 550C

3006

159

Xăng

Petrol (gasoline)

1203

160

Dầu thô, điểm chớp cháy dưới 210C

Petroleum crude oil-flash point below 210C

1267

161

Dầu thô, điểm chớp cháy gồm 560C-1000C

Petroleum crude oil-flash point 560C-1000C inclusive

1267

162

Dầu thô, điểm chớp cháy 210C- 550C

Petroleum crude oil-flash point 210C-550C

1267

163

Phenol

Phenol

C6H5OH

1671

108-95-2

164

Phenol, nóng chảy

Phenol, molten

2312

165

Dung dịch phenol

Phenol solutions

2821

166

Phosgen

Phosgene

COCl2

1076

75-44-5

167

Phosphin

Phosphine

PH3

2199

7803-51-2

168

Phospho oxyclorua

Phosphorus oxychloride

POCl3

1810

10025-87-3

169

Phospho pentaclorua

Phosphorus pentachloride

PCl5

1806

10026-13-8

170

Phospho triclorua

Phosphorus trichloride

PCl3

1809

7719-12-2

171

Kali xyanua

Potassium cyanide

KCN

1680

151-50-8

172

Kali hydroxit, dung dịch

Potassium hydroxide, solution

KOH

1814

1310-50-8

173

Propan

Propane

CH3CH2CH3

1978

74-98-6

174

Axit propionic (axit tinh khiết ≥ 50%)

Propionic acid (≥ 50% pure acid)

CH3CH2COOH

1848

79-09-4

175

Propylen imin, chất ức chế

Propyleneimine, inhibited

C3H7N

1921

75-55-8

176

Oxit propylen, chất ức chế

Propylene oxide inhibited

C3H6O

1280

75-56-9

177

Silan

Silane

2203

178

Natri xyanua

Sodium cyanide

NaCN

1689

143-33-9

179

Natri hydroxit, dung dịch

Sodium hydroxide, solution

NaOH

1824

1310-73-2

180

Styren đơn phân tử, ức chế

Styrene monomer,inhibited

C6H5CH=CH2

2055

100-42-5

181

Axit sunfuric chứa không nhiều hơn 51% axit

Sulphuric acid containing not more than 51% acid

H2SO4

1830

7664-93-9

182

Axit sunfuric chứa nhiều hơn 51% axit

Sulphuric acid containing more than 51% acid

1830

183

Axit sunfuric, thải

Sulphuric acid, spent

1832

184

T-butyl hydroperoxit - ở nồng độ trên 72% đến cực đại 90% trong nước

T-butyl hydroperoxide- in a concentration over 72% to a maximum 90% with water

C4H9-OOH

2094

185

T-butyl hydroperoxit-nồng độ cực đại 72% trong nước

T-butyl hydroperoxide - maximum concentration 72% with water

2093

186

T-butyl hydroperoxit - nồng độ cực đại 80% trong di-tert-butyl peroxit hoặc dung môi

T-butyl hydroperoxide - maximum concentration 80% in di-tert-butyl peroxide and/or solvent

2092

187

T-butyl per-2 etyl hexanoat - tinh khiết kỹ thuật

T-butyl per-2 ethyl hexanoate - technical pure

2143

188

T-butyl peoxit benzoat với ít nhất 50% chất rắn vô cơ trơ

T-butyl peroxy benzoate - with at least 50% inert inorganic solid

C4H9O2C6H5COO

2890

189

T-butyl peoxit benzoat tinh khiết kỹ thuật hoặc nồng độ trong dung dịch lớn hơn 75%

T-butyl peroxy benzoate - technical pure or in a concentration of more than 75% in solution

2097

190

T-butyl peoxit benzoat nồng độ cực đại 75% trong dung dịch

T-butyl peroxy benzoate -maximum concentration 75% in solution

2098

191

T-butyl perpivalate-nồng độ cực đại 77% trong dung dịch

T-butyl perpivalate - maximum concentration 77% in solution

2110

192

Chì tretraetyl/ chì tetrametyl (hỗn hợp nhiên liệu động cơ ô tô)

Tetraethyl lead/Tetramethyl lead (motor fuel anti-knock mixture)

Pb(C2H5)4/Pb(CH3)4

1649

193

Toluen

Toluene

C6H5CH3

1294

108-88-3

194

Triclo etylen

Trichloroethylene

ClCH=CCl2

1710

79-01-6

195

2,4,4 tri-metyl pentyl-2 hydro peoxit, (mẫu)

2,4,4 tri-methyl pentyl-2 hydroperoxide, (samples)

2255

196

(Vinyl axetat) Etylenaxetat

Vinyl acetate

CH2=CHOOCCH3

1301

108-05-4

197

Vinyl clorua đơn phân tử, ức chế

Vinyl chloride monomer, inhibited

CH2=CHCl

1086

75-01-4

198

o-xylen

m-xylen

p-xylen

Xylenes (m-,o-,p-)

C6H4(CH3)2

1307

95-47-6

108-38-3

106-42-3

Chú thích:

1) Số CAS (Chemical Abstracts Service) - số đăng ký hóa chất trích yếu.

2) Số UN - số Liên Hiệp Quốc: là số do Ban Chuyên gia Liên Hiệp Quốc soạn thảo trong phiên bản lần thứ 9 về “Khuyến nghị vận chuyển các hàng hóa nguy hiểm”.

PHỤ LỤC B

(qui định)

PHÂN NHÓM HOÁ CHẤT DỄ CHÁY, NỔ

Bảng B.1 - Phân nhóm chất dễ cháy theo nhiệt độ bùng cháy

Nhóm

Nhiệt độ bùng cháy, 0C

1

Nhỏ hơn 28

2

Từ 28 đến 45

3

Lớn hơn 45 đến 120

4

Lớn hơn 120

Bảng B.2 - Phân nhóm chất dễ nổ theo giới hạn nổ

Nhóm

Giới hạn nổ, % thể tích so với không khí

1

Nhỏ hơn 10 %

2

Bằng, lớn hơn 10 %

Bảng B.3 - Phân cấp bụi dễ nổ và dễ cháy theo giới hạn nổ và nhiệt độ bùng cháy

Cấp

Giới hạn nổ, g/m3 không khí

Nhiệt độ bùng cháy, oC

Bụi lơ lửng:

Cấp 1

Cấp 2

nhỏ hơn 15

từ 15 đến 65

-

-

Bụi lắng:

Cấp 1

Cấp 2

-

-

nhỏ hơn 25

bằng, lớn hơn 25

PHỤ LỤC C

(qui định)

CÁC CHỈ SỐ NGUY HIỂM DỄ CHÁY NỔ

Bảng C.1 - Các chỉ số nguy hiểm đối với các chất dễ cháy, nổ

STT

Tên chất

Công thức hoá học

Tính chất dễ cháy và dễ nổ (ký hiệu)

Nhiệt độ bùng cháy, oC

Giới hạn nổ dưới, % thể tích

Giới hạn nổ trên, % thể tích

1

Acrolein

CH2=CHCHO

-178

2

Amoniac

NH3

CCK

-2

17,0

25,0

3

Amyl hydroxit (rượu hữu cơ)

C5H11OH

CLDC

49

1,48

4

Amyl axetat

CH3COOC5H11

CLDC

25

1,08

5

Amylen

C5H10

CLDC

-18

1,49

6

Anhydrit axetic

(CH3CO)2O

CLDC

2,0

10,0

7

Anhydrit phtalic

C6H4(CO)2O

CC

153

1,32

10,5

8

Anilin

C6H5NH2

CCL

73

1,32

9

Axetandehyt

CH3CHO

CCK

-38

4,12

57,0

10

Axeton

CH3COCH3

CLDC

-18

2,91

11,0

11

Axetylen

CHCH

CNN

2,5

80,0

12

Axit axetic

CH3COOH

CLDC

38

3,33

17,0

13

Axit axetic khí

CH3COOH

-10

5,5

14

Axit butylaxetic

C5H11COOH

CLDC

29

1,43

7,5

15

Benzen

C6H6

CLDC

-12

1,42

8,0

16

Benzen clorua

C6H5Cl

CLDC

28

1,4

7,0

17

1,3 – Butadien

C4H6

CCK

-40

1,02

10,0

18

Butan

C4H10

CCK

-

1,799

8,0

19

Butyl clorua

C4H9Cl

CLDC

1,85

10,10

20

Buten – 1

C4H8

CCK

-

1,81

21

Buten – 2

C4H8

CCK

-

1,85

9,3

22

Cacbon disunfua

CS2

CLDC

-43

1,33

52,6

23

Cacbon oxit

CO

CCK

-

12,5

74,0

24

Cacbonyl sunfua

COS

CCK

12,0

29,0

25

Crotonandehyt

CH3CH=CHCHO

CCK

4,0

57,0

26

Decan

C10H22

CLDC

47

0,70

27

Sym-dicloetylen

CHCl=CHCl

CLDC

5,4

13,0

28

Dietylamin

(C2H5)2NH

CLDC

-26

1,77

29

Diclodiflometan

CCl2F2

CKC

11

30

Dimetylamin

(CH3)2NH

-8

31

Dimetylformamit

C3H7NO

CLDC

58

2,35

32

Dodecan

C12H26

CCL

77

0,634

33

1,1 – Dicloetan

C2H4Cl2

CCL

-29

3,6

12,0

34

1,2 – Dicloetan

C2H4Cl2

CLDC

12

4,6

35

1,4 – Dioxan

(CH2)4O2

CLDC

11

2,14

22,0

36

Etan

C2H6

CCK

-18

3,07

12,5

37

Ete dietyl

C2H5OC2H5

CLDC

-43

1,9

36,0

38

Ete diisopropyl

(C3H7)2O

CLDC

1,4

21,0

39

Ete dimetyl

CH3OCH3

CCK

-41

3,49

18,0

40

Ete divinyl

(CH2=CH)2O

CLDC

-30

2,0

36,5

41

Ete metyl etyl

CH3OC2H5

CLDC

2,0

10,0

42

Etyl amin

C2H5NH2

CLDC

3,55

13,95

43

Etyl axetat

CH3COOC2H5

CLDC

-3

2,28

9,0

44

Etyl benzen

C6H5CH2CH3

CLDC

24

1,03

45

Etyl bromua

C2H5Br

CLDC

-25

6,75

11,2

46

Etyl celosel

C4H10C2

CLDC

43

2,0

47

Etyl clorua

C2H5Cl

CCK

28

3,92

48

Etyl focmiat

HCOOC2H5

CLDC

2,7

13,5

49

Etyl glycol axetat

CH3COC2H4OC2H5

CLDC

1,7

9,0

50

Etyl glycol

C2H5OCH2CH2OH

CLDC

1,8

4,0

51

Etylen

CH2=CH2

CNN

24

3,11

28,5

52

Etylen oxit

C2H4O

CNN

3,66

80,0

53

Triclo flo metan

CCl3F

KC

153

54

Formaldehyt

HCHO

CCK

54-93

7,0

55

Glyxerin

CH2OHCHOH-CH2OH

CCL

198

3,09

56

Glycol

C2H6O2

CCL

112

4,29

57

Heptan

C7H16

CLDC

-4

1,074

6,0

58

Hexandecan

C16H34

CLC

128

0,473

59

Hydrazin

N2H4

CNN

38

4,7

60

Hydro

H2

CCK

4,09

75,0

61

Hydro sunfua

H2S

CCK

23

4,00

45,5

62

Hydro xyanua

HCN

CCK

5,6

57,0

63

Isoamyl axetat

CH2COOC5H11

CLDC

1,0

10,0

64

Isobutan

C4H10

CCK

77

1,81

65

Isobutylen

C4H8

CCK

-

1,78

66

Isopentan

C5H12

CLDC

-52

1,36

7,50

67

Isopropyl axetat

CH3COOCH(CH3)2

CLDC

1,8

8,0

68

Isopropyl benzen

C9H12

CLDC

36

0,93

69

Metan

CH4

CCK

2

5,28

15,0

70

Metyl glycol

CH2OC2H4OH

CLDC

2,5

14,0

71

Metyl amin

CH3NH2

CLDC

-17,8

4,95

20,75

72

Metyl axetat

CH3COOCH3

CLDC

3,1

16,0

73

Metyl bromua

CH3Br

CCL

4,5

13,5

14,5

74

Metyl butyl keton

CH3COC4H9

CLDC

1,2

8,0

75

Metyl clorua

CH3Cl

CCL

7,6

17,4

76

Metyl etyl keton

C4H8O

CLDC

-6

1,90

3,50

77

Metyl glycol axetat

CH3COOC2H4OCH3

CLDC

1,7

8,2

78

Metyl propyl keton

C5H10O

CLDC

6

1,49

79

Monoclo etanol

CH2ClCH2OH

CLDC

5,0

16,0

80

n – Hexan

C6H14

CLDC

-23

1,242

7,40

81

n – Nonan

C9H20

CLDC

31

0,843

2,90

82

n – Octan

C8H18

CLDC

14

0,945

3,20

83

n – Pentan

C5H12

CLDC

-44

1,147

7,50

84

n – Pentandecan

C15H32

CCL

15

0,505

85

n – Tetradecan

C14H30

CLDC

4

1,25

86

n – Tridecan

C13H28

CCL

90

0,585

87

n – Undecan

C11H24

CCL

62

0,692

88

Naphtalen

C10H8

CC

81

0,906

5,90

89

O – diclobenzen

C6H4Cl2

CLDC

2,2

9,2

90

Picolin

C6H7N

CLDC

39

1,43

91

Piridin

C5H5N

CLDC

20

1,85

12,4

92

Propan

C3H8

CCK

20

2,310

9,35

93

Propylen

C3H6

CCK

-

2,30

10,3

94

Propylen bromua

C3H5Br

CLDC

4,36

7,2

95

Propylen oxit

C3H6O

CNN

-28,9

2,0

22,0

96

Propyl amin

C3H7NH2

CLDC

2,0

10,35

97

Propyl axetat

CH3COOC3H7

CLDC

1,8

8,0

98

Propyl clorua

C3H7Cl

CCL

-17,8

2,60

11,90

99

Propylen diclorua

C3H6Cl2

CCL

17

3,4

14,5

100

Rượu alylic

CH2=CHCH2OH

CLDC

21

2,5

18,0

101

Rượu butylic (butanol)

C4H9OH

CLDC

38

1,81

102

Rượu etylic (etanol)

C2H5OH

CLDC

13

3,61

19,0

103

Rượu hexylic (hexanol)

C6H13OH

CLC

63

1,23

104

Rượu isobutylic (isobutanol)

C4H9OH

CLDC

1,70

18,0

105

Rượu isobutylenic (isobutenol)

C4H7OH

CLDC

28

1,81

0,0

106

Rượu isopropylic (isopropanol)

C3H7OH

CLDC

13

2,23

107

Rượu metylic (methanol)

CH3OH

CLDC

8

6,7

36,5

108

Rượu n – propylenic

C3H5OH

CLDC

23

2,34

15,5

109

Stirol

C8H8

CLDC

31

1,66

110

Tetrahydrofuran

C4H8O

CLDC

-6

1,78

111

Toluen

C6H5CH3

CLDC

6

1,27

6,7

112

Trietyl amin

(C2H5)3N

CLDC

1,25

7,90

113

Trimetyl amin

(CH3)3N

CLDC

2,00

11,60

114

2,2,4 Trimetylpentan

C8H18

CLDC

-0

1,0

115

Vinyl axetat

CH3COOCH=CH2

CLDC

-5

2,6

3,4

116

Vinyl clorua

C2H3Cl

CCK

38

4,0

117

Xyanogen

(CN)2

CCK

6,0

42,6

118

Xyclo hexanon

CH2(CH2)4CO

CLDC

54

3,2

9,0

119

Xyclohexan

C6H12

CLDC

-18

1,31

8,0

Bảng C.2 - Các chỉ số nguy hiểm đối với các hỗn hợp, sản phẩm dễ cháy, nổ

STT

Tên chất

Công thức tổng quát

Tính chất dễ cháy nổ (ký hiệu)

Nhiệt độ bùng cháy, oC

Giới hạn nổ dưới, % thể tích

Giới hạn nổ trên, % thể tích

1

Dầu diezen 1

C 14,151 H 29,180

CLDC

40

0,52

2

Dầu diezen 3

C 12,343 H 23,889

CLDC

35

0,61

3

Dầu hoả KO – 20

C 13,395 H 26,860

CLDC

40

0,55

5,0

4

Dầu hoả KO – 22

C 10,914 H 21,832

CLDC

40

0,64

5,0

5

Dầu biến thế

C 21,74 H 42,28 S 0,04

CCL

150

0,29

6

Dầu AMT – 300 TY

C 22,25 H 33,48 S 0,34 N 0,07

CCL

170

8,38

7

Dầu AMT- 300 T

C 19,04 H 24,58 S 0,196 N 0,04

CCL

170

130-35

0,43

8

Dầu khoáng chất

9

Dung môi hoà tan M gồm:

n – Butylaxetat 30%

Etylaxetat 5%

Rượu etylic 60%

Rượu isobutylic 5%

C 2,76 H 7,147 O 1,187

CLDC

6

2,79

11

Dung môi hoà tan gồm:

Butyl axetat 9%

Etyl axetat 16%

Xylen 21%

Toluen 21%

Rượu Etylic 16%

Rượu Butylic 3%

Etylxeloxol 13%

C 4,791 H 8,318 O 0,971

CLDC

4

1,72

12

Dung môi hoà tan RMT

Butylaxetat 18%

Xylen 25%

Toluen 25%

Rượu Butylic 15%

 Etylxeloxol 17%

C 5,962 H 9,799 O 0,845

CLDC

16

1,25

Dung môi P4

Xylen 15%

Toluen 70%

Axeton 15%

C 5,452 H 7,606 O 0,233

CLDC

-4

1,38

13

Dung môi P5

Xylen 40%

Butylaxetat 30%

Axeton 30%

C 5,309 H 8,655 O 0,89

CLDC

-9

1,57

14

Dung môi P12

Butylaxetat 30%

Xylen 10%

Toluen 60%

C 6,837 H 9,217 O 0,515

CLDC

-10

1,26

15

Khí than ướt

(khí hơi nước)

7,12

66-72

16

Khí lò cao

35

74

17

Khí lò cốc

4,4

34

18

Khí thiên nhiên

3,8

13,2

19

Mazut

60-100

20

Xăng 83

C 7,991 H 13,108

CLDC

-36

1,08

5,16

21

Xăng 92

C 7,024 H 13,706

CLDC

-36

1,06

8,0

22

Xăng hàng không

C 7,267 H 23,889

CLDC

-34

0,92

23

Xylen (hỗn hợp đồng phân)

C 7,99 H 9,98

CLDC

24

1,00

24

Vazolin

HO(C2H4)3OH

150

Chú thích:

1. CLDC - Chất lỏng dễ cháy - Chất lỏng có khả năng tự duy trì sự cháy sau khi đã tách bỏ nguồn lửa và có nhiệt độ bùng cháy không quá 61 oC (trong cốc kín) hay quá 66 oC (trong cốc hở).

2. CCK - Chất cháy khí - Chất khí có khả năng tạo ra một hỗn hợp cháy và nổ với không khí ở nhiệt độ không quá 55 oC.

3. CNN - Chất nguy hiểm nổ - Chất có khả năng nổ hay kích nổ không cần có sự tham gia của ô xy không khí.

4. CCL - Chất cháy lỏng - Chất lỏng có khả năng tự cháy sau khi đã tách bỏ nguồn lửa và có nhiệt độ bùng cháy cao hơn 61 oC (trong cốc kín) hay quá 66 oC (trong cốc hở).

5. CC - Chất cháy - Chất có khả năng tiếp tục cháy sau khi đẫ tách bỏ nguồn lửa.

PHỤ LỤC D

(qui định)

Bảng D.1- Bảo quản các nhóm hoá chất dễ cháy, nổ

Nhóm

Các chất

Các nhóm hoá chất không được bảo quản chung

Loại nhà để bảo quản

I

Các chất có khả năng tạo thành các hỗn hợp nổ:

Kali nitrat, canxi nitrat, natri nitrat, bari nitrat, kali peclorat, muối bectole

IIa, IIb

III, IVa, VI

Phòng cách ly của nhà kho có tính chịu lửa cao

II

Các loại khí nén và khí hoá lỏng

a. Các loại khí cháy và nguy hiểm nổ:

Axetylen, hyđro, khí metan, amoniac, dihyđro sunfua, metylclorua, etylen oxit, butylen, butan, propan...

I, IIb, III, IVa, IVb, V, VI

Nhà kho chuyên dụng có tính chịu lửa cao hoặc ngoài trời có mái che. Cho phép bảo quản chung với các loại khí trơ và khí không cháy.

b. Các loại khí duy trì sự cháy: Oxy, không khí hoá lỏng và nén.

I, IIa, III

IVa, IVb, V, VI

Trong phòng cách ly của nhà kho chung

III

Các chất có khả năng tự đốt cháy và tự bắt cháy khi tác dụng với nước và không khí

a. Kali, natri, canxi, canxi cacbua, canxi phốt phua, natri phốt phua, bụi kẽm, bụi peoxit, bụi nhôm, bột nhôm, chất xúc tác niken …, phospho trắng, vàng …

I, IIa, IIb, II

IVa, IVb, V, VI

Trong các phòng nhà kho chống cháy có tính chịu lửa cao

Phốt pho bảo quản riêng trong nước.

b. Nhóm clorua trietyl, nhôm clorua, dietyl, trizobutyl nhôm v.v…

I, IIa, IIb, IIIa, IVa, IVb, V, VI

Nhà kho chuyên dụng có tính chịu lửa cao.

IV

Các chất cháy và dễ bắt cháy

a. Chất lỏng:

Xăng, benzen, cacbon đisunfua, axeton, dầu thông, toluen, xylen, amyl axetat, nguyên liệu dầu mỏ nhẹ, ligroin, dầu hoả, cồn, este etyl, dầu hữu cơ ...

I, IIa, IIb,

IV, IVb, V, VI

Nhà kho chuyên dụng có tính chịu lửa cao, hầm chứa, bể chứa, xitéc, thùng kim loại.

b. Các chất rắn:

Xenlulo, phospho đỏ, naphtalin (long não ...)

I, IIa, IIb,

III, IVa, V, VI

Nhà kho chuyên dụng có tính chịu lửa cao.

V

Các chất có khả năng gây ra cháy:

Brom, anhydrit romic, kalipermanganat.

I, IIa, III, IVa, V, VI

Cách ly với các chất thuộc các nhóm khác.

VI

Các chất dễ cháy:

Bông, rơm, sợi gai, than bùn, gỗ, dầu mỡ thực vật.

I, IIa, IIb, III

IVa, IVb, V

Cách ly với các chất thuộc các nhóm khác.

Chú thích: Khi cần thiết bảo quản các hoá chất dễ cháy nổ mà không được nêu trong bảng trên, thì việc bảo quản chung hay không đối với các chất thuộc nhóm nào thì phải làm rõ mức độ nguy hiểm cháy nổ của các chất đó và phải được sự đồng ý thông qua của cơ quan phòng cháy chữa cháy.

PHỤ LỤC E

(qui định)

CÁC BIỂU TRƯNG AN TOÀN

E.1 Các mẫu biểu trưng

Các biểu trưng an toàn đối với hoá chất nguy hiểm được qui định trong bảng E.1.

 

Các mẫu biểu trưng

E.2 Màu sắc, kích thước và đường nét

- Chữ ghi trên biểu trưng là màu đen;

- Kích thước, đường nét nhãn dán trên kiện hàng tuân theo qui chế ghi nhãn hàng hoá.

NGUỒN: Vanbanphapluat.co

Tags : TCVN

Tin tức liên quan

Bình luận