KIỂM TRA NHANH HÀM LƯỢNG CHLORINE DIOXIDE , WAK-ClO2


KYORITSU-Nhật
HC141120

KIỂM TRA NHANH HÀM LƯỢNG CHLORINE DIOXIDE

PACKTEST Chlorine Dioxide -KYORITSU

Model WAK-ClO2


Còn hàng

KIỂM TRA NHANH HÀM LƯỢNG CHLORINE DIOXIDE

PACKTEST Chlorine Dioxide -KYORITSU

Model WAK-ClO2

Nhà sản xuất: Kyoritsu 

Xuất xứ: Nhật bản

Nguyên tắc kiểm tra nhanh clo dioxit là so màu

Thang đo của Test nhanh hàm lượng chlorine dioxide: 0.2, 0.4, 0.6, 1, 2, 5, 10 mg/L

thử nhanh các loại nước khác nhau

 

Thời gian đọc kết quả: 10 giây

Quy cách hộp: 40 Test/hộp

Khối lượng của Test nhanh clo dioxit là 140g

Yêu cầu báo giá - HTVLAB
Xưng hô
Tên*
ĐT di động*
Email cá nhân
Yêu Cầu
Nguồn gốc

 

---------------------------------------------------------------------------------------------

DANH MỤC SẢN PHẨM KYORITSU CHÍNH HÃNG

Tên hàng Mã hàng Thang đo Quy cách T. phản ứng
Test thử nhanh Cyanide Free Cyanide WAK-CN-**
≤0.02, 0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2 mg/L
40 test/hộp 8 min.
Test thử nhanh COD thang cao COD (High Range) WAK-COD(H)
0, 30, 60, 120, 200, ≥250 mg/L
50 test/hộp 5 min.
Test thử nhanh COD thang trung COD WAK-COD
0, 5, 10, 13, 20, 50, 100 mg/L
50 test/hộp 5 min.
Test thử nhanh COD thang thấp COD (Low Range) WAK-COD(D)
0, 2, 4, 6, ≥8 mg/L
50 test/hộp 5 min.
Test thử nhanh Crom Chromium (Hexavalent) WAK-Cr6+
0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2 mg/L
50 test/hộp 2 min.
Test thử nhanh Crom Tổng Total Chromium WAK-Cr·T
0.5, 1, 2, 5, 10, 20 mg/L
40 test/hộp 5.5 min.
Test thử nhanh Amoni thang cao Ammonium (High Range) WAK-NH4(C)
0, 0.5, 1, 2, 5, 10, ≥20 mg/L
50 test/hộp 10 min.
Ammonium-Nitrogen
(High Range)
0, 0.5, 1, 2, 5, 10, ≥20 mg/L
Test thử nhanh Amoni Ammonium WAK-NH4
0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L
50 test/hộp 5 min.
Ammonium-Nitrogen 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L
Test thử nhanh Niken Nickel WAK-Ni
0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L
50 test/hộp 2 min.
Test thử nhanh Niken Nickel (DPM) WAK-Ni(D)
0.3, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L
50 test/hộp 2 min.
Test thử nhanh photphat thang cao Phosphate 2, 5, 10, 20, 50, 100 mg/L 50 test/hộp 2 min.
Phosphate-Phosphorus 0.66, 1.65, 3.3, 6.6, 16.5, 33 mg/L

 

Sản phẩm liên quan